Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

重建

chóngjiàn HSK6

Nghĩa

xây dựng lại, tái thiết 动

“这座古建筑已经开始重建。”
Zhè zuò gǔ jiànzhú yǐjīng kāishǐ chóngjiàn.
Tòa kiến trúc cổ này đã bắt đầu được xây dựng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...