Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

创建

chuàngjiàn HSK6

Nghĩa

sáng lập, tạo lập, xây dựng 动

“学校创建于一百年前。”
Xuéxiào chuàngjiàn yú yī bǎi nián qián.
Trường học được thành lập cách đây một trăm năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...