Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打动

dǎdòng HSK6

Nghĩa

làm cảm động, lay động lòng người 动

“他的故事打动了所有人。”
Tā de gùshì dǎdòngle suǒyǒu rén.
Câu chuyện của anh ấy làm lay động tất cả mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...