Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打断

dǎduàn HSK6

Nghĩa

ngắt lời, làm gián đoạn; đánh gãy 动

“别打断我,让我把话说完。”
Bié dǎduàn wǒ, ràng wǒ bǎ huà shuōwán.
Đừng ngắt lời tôi, để tôi nói xong câu này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...