打发
dǎfa HSK6
Nghĩa
sai đi, cho đi; giết (thời gian)
动
“他打发孩子去买东西。”
Tā dǎfa háizi qù mǎi dōngxi.Anh ấy sai đứa trẻ đi mua đồ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他打发孩子去买东西。”
Tā dǎfa háizi qù mǎi dōngxi.Anh ấy sai đứa trẻ đi mua đồ.
Đang tải...