打印机
dǎyìnjī HSK6
Nghĩa
máy in
名
“打印机坏了,需要修理。”
Dǎyìnjī huài le, xūyào xiūlǐ.Máy in hỏng rồi, cần sửa chữa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“打印机坏了,需要修理。”
Dǎyìnjī huài le, xūyào xiūlǐ.Máy in hỏng rồi, cần sửa chữa.
Đang tải...