大道
dàdào HSK6
Nghĩa
đại lộ, đường lớn
名
“大道两旁种满了鲜花。”
Dàdào liǎngpáng zhǒngmǎnle xiānhuā.Hai bên đại lộ trồng đầy hoa tươi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大道两旁种满了鲜花。”
Dàdào liǎngpáng zhǒngmǎnle xiānhuā.Hai bên đại lộ trồng đầy hoa tươi.
Đang tải...