大师
dàshī HSK6
Nghĩa
bậc thầy, đại sư
名
“他是一位著名的大师。”
Tā shì yī wèi zhù míng de dà shī.Anh ấy là một bậc thầy nổi tiếng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一位著名的大师。”
Tā shì yī wèi zhù míng de dà shī.Anh ấy là một bậc thầy nổi tiếng.
Đang tải...