当天
dàngtiān HSK6
Nghĩa
ngay hôm đó, cùng ngày
名
“当天,他完成了所有任务。”
Dàngtiān, tā wánchéngle suǒyǒu rènwù.Ngày hôm đó, anh ấy hoàn thành tất cả các nhiệm vụ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“当天,他完成了所有任务。”
Dàngtiān, tā wánchéngle suǒyǒu rènwù.Ngày hôm đó, anh ấy hoàn thành tất cả các nhiệm vụ.
Đang tải...