地下室
dìxiàshì HSK6
Nghĩa
tầng hầm
名
“地下室放满了箱子。”
Dìxiàshì fàngmǎnle xiāngzi.Tầng hầm đầy ắp những chiếc hộp.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“地下室放满了箱子。”
Dìxiàshì fàngmǎnle xiāngzi.Tầng hầm đầy ắp những chiếc hộp.
Đang tải...