Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

调研

diàoyán HSK6

Nghĩa

điều tra nghiên cứu, khảo sát 动

“我们正在调研市场情况。”
Wǒmen zhèngzài diàoyán shìchǎng qíngkuàng.
Chúng tôi đang điều tra nghiên cứu tình hình thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...