夺
duó HSK6
Nghĩa
cướp, giành lấy
动
“小偷想夺走钱包。”
Xiǎotōu xiǎng duó zǒu qiánbāo。Kẻ trộm muốn cướp chiếc ví.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小偷想夺走钱包。”
Xiǎotōu xiǎng duó zǒu qiánbāo。Kẻ trộm muốn cướp chiếc ví.
Đang tải...