夺取
duóqǔ HSK6
Nghĩa
giành lấy, đoạt lấy, chiếm lấy
动
“他成功夺取了冠军。”
Tā chénggōng duóqǔ le guànjūn。Anh ấy đã giành được chức vô địch thành công.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他成功夺取了冠军。”
Tā chénggōng duóqǔ le guànjūn。Anh ấy đã giành được chức vô địch thành công.
Đang tải...