发怒
fānù HSK6
Nghĩa
nổi giận, nổi nóng
“她发怒时声音很大。”
Tā fānù shí shēngyīn hěn dà。Khi cô ấy nổi giận, giọng nói rất to.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她发怒时声音很大。”
Tā fānù shí shēngyīn hěn dà。Khi cô ấy nổi giận, giọng nói rất to.
Đang tải...