发起
fāqǐ HSK6
Nghĩa
phát động, khởi xướng
动
“我们发起一项新计划。”
Wǒmen fāqǐ yī xiàng xīn jìhuà。Chúng tôi khởi xướng một kế hoạch mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们发起一项新计划。”
Wǒmen fāqǐ yī xiàng xīn jìhuà。Chúng tôi khởi xướng một kế hoạch mới.
Đang tải...