负
fù HSK6
Nghĩa
gánh vác, mang; thua, bại; âm (số)
动
“他负了很重的责任。”
Tā fù le hěn zhòng de zérèn.Anh ấy gánh vác một trách nhiệm rất nặng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他负了很重的责任。”
Tā fù le hěn zhòng de zérèn.Anh ấy gánh vác một trách nhiệm rất nặng.
Đang tải...