改装
gǎizhuāng HSK6
Nghĩa
sửa lại, độ lại; đóng gói lại; cải trang
动
“这辆车已经改装过了。”
Zhè liàng chē yǐjīng gǎizhuāng guò le.Chiếc xe này đã được sửa lại.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这辆车已经改装过了。”
Zhè liàng chē yǐjīng gǎizhuāng guò le.Chiếc xe này đã được sửa lại.
Đang tải...