杆
gǎn HSK6
Nghĩa
cán, thân (bút, súng); cột, sào
名
“钓鱼杆断了,需要换新的。”
Diàoyú gǎn duàn le, xūyào huàn xīn de.Cần câu bị gãy, cần thay cái mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“钓鱼杆断了,需要换新的。”
Diàoyú gǎn duàn le, xūyào huàn xīn de.Cần câu bị gãy, cần thay cái mới.
Đang tải...