赶上
gǎnshàng HSK6
Nghĩa
đuổi kịp, theo kịp; gặp đúng lúc
“我们赶上了最后一班地铁。”
Wǒmen gǎnshàng le zuìhòu yī bān dìtiě.Chúng tôi đã đuổi kịp chuyến tàu điện cuối cùng.