感人
gǎnrén HSK6
Nghĩa
cảm động, xúc động lòng người
形
“这部电影非常感人。”
Zhè bù diànyǐng fēicháng gǎnrén.Bộ phim này rất cảm động.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这部电影非常感人。”
Zhè bù diànyǐng fēicháng gǎnrén.Bộ phim này rất cảm động.
Đang tải...