歌唱
gēchàng HSK6
Nghĩa
ca hát, hát
动
“她喜欢在舞台上歌唱。”
Tā xǐhuān zài wǔtái shàng gēchàng.Cô ấy thích hát trên sân khấu.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她喜欢在舞台上歌唱。”
Tā xǐhuān zài wǔtái shàng gēchàng.Cô ấy thích hát trên sân khấu.
Đang tải...