歌星
gēxīng HSK6
Nghĩa
ca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
名
“那位歌星很受欢迎。”
Nà wèi gēxīng hěn shòu huānyíng.Ca sĩ nổi tiếng đó rất được yêu thích.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那位歌星很受欢迎。”
Nà wèi gēxīng hěn shòu huānyíng.Ca sĩ nổi tiếng đó rất được yêu thích.
Đang tải...