公鸡
gōngjī HSK6
Nghĩa
gà trống
名
“公鸡在清晨打鸣。”
Gōngjī zài qīngchén dǎmíng.Gà trống gáy vào buổi sáng sớm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“公鸡在清晨打鸣。”
Gōngjī zài qīngchén dǎmíng.Gà trống gáy vào buổi sáng sớm.
Đang tải...