Quay lại Khám phá
‹ ›

19. Động vật

9 từ Mã 902519

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chǒngwù/
名
thú cưng, vật nuôi trong nhà
越来越多的年轻人喜欢在家里养宠物。Yuè lái yuè duō de niánqīngrén xǐhuan zài jiā lǐ yǎng chǒngwù.
Ngày càng nhiều người trẻ thích nuôi thú cưng trong nhà.
—
窝
/wō/
名
tổ, ổ (chim, thú); hang ổ; chỗ lõm trên cơ thể
树上有一个鸟窝,里面有三只小鸟。Shù shàng yǒu yí gè niǎowō, lǐmiàn yǒu sān zhī xiǎo niǎo.
Trên cây có một cái tổ chim, bên trong có ba con chim non.
—
犬
/quǎn/
名
chó (cách nói trang trọng/văn viết); bộ Khuyển (bộ thủ số 94)
警犬在机场帮助警察检查行李。Jǐngquǎn zài jīchǎng bāngzhù jǐngchá jiǎnchá xíngli.
Chó nghiệp vụ giúp cảnh sát kiểm tra hành lý ở sân bay.
—
翼
/yì/
名
cánh (chim, máy bay); cánh, phía bên; thường dùng trong 小心翼翼 (hết sức thận trọng)
他小心翼翼地把这只受伤的鸟捧在手里。Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ zhè zhī shòushāng de niǎo pěng zài shǒu lǐ.
Anh ấy hết sức cẩn thận nâng con chim bị thương trong lòng bàn tay.
—
/kūnchóng/
名
côn trùng, sâu bọ
儿子从小就喜欢观察各种各样的昆虫。Érzi cóngxiǎo jiù xǐhuan guānchá gèzhǒng gèyàng de kūnchóng.
Con trai tôi từ nhỏ đã thích quan sát đủ loại côn trùng.
—
/gōngjī/
名
gà trống
公鸡在清晨打鸣。Gōngjī zài qīngchén dǎmíng.
Gà trống gáy vào buổi sáng sớm.
—
/mǔjī/
名
gà mái
母鸡每天下蛋。Mǔjī měitiān xiàdàn.
Gà mái mỗi ngày đẻ trứng.
—
/nǎiniú/
名
bò sữa
奶牛每天产很多牛奶。Nǎiniú měitiān chǎn hěn duō niúnǎi.
Bò sữa mỗi ngày cho rất nhiều sữa.
—
/yěshēng/
形
hoang dã, sống tự nhiên
野生动物很难捕捉。Yěshēng dòngwù hěn nán bǔzhuō.
Động vật hoang dã rất khó bắt.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...