Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

构建

gòujiàn HSK6

Nghĩa

xây dựng, kiến tạo (cái trừu tượng) 动

“我们需要构建一个更公平的社会。”
Wǒmen xūyào gòujiàn yīgè gèng gōngpíng de shèhuì.
Chúng ta cần kiến tạo một xã hội công bằng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...