顾
gù HSK6
Nghĩa
chăm nom, quan tâm; ngoảnh nhìn
动
“她顾不上吃饭。”
Tā gù bùshàng chīfàn.Cô ấy không có thời gian để ăn cơm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她顾不上吃饭。”
Tā gù bùshàng chīfàn.Cô ấy không có thời gian để ăn cơm.
Đang tải...