拐
guǎi HSK6
Nghĩa
rẽ, quẹo; bắt cóc, lừa gạt
动
“拐弯处有标志。”
Guǎi wān chù yǒu biāozhì.Ở đoạn rẽ, có biển báo.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“拐弯处有标志。”
Guǎi wān chù yǒu biāozhì.Ở đoạn rẽ, có biển báo.
Đang tải...