狠
hěn HSK6
Nghĩa
hung dữ, tàn nhẫn; quyết liệt
形
“他狠心地离开了。”
Tā hěn xīn de líkāile.Anh ta quyết tâm rời đi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他狠心地离开了。”
Tā hěn xīn de líkāile.Anh ta quyết tâm rời đi.
Đang tải...