护
hù HSK6
Nghĩa
bảo vệ, che chở
动
“我们要保护环境。”
Wǒmen yào hùhuī huánjìng.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要保护环境。”
Wǒmen yào hùhuī huánjìng.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Đang tải...