毁
huǐ HSK6
Nghĩa
phá hủy, hủy hoại; phỉ báng
动
“火灾毁坏了整个工厂。”
Huǒzāi huǐhuài le zhěnggè gōngchǎng.Cháy nổ đã phá hủy toàn bộ nhà máy.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“火灾毁坏了整个工厂。”
Huǒzāi huǐhuài le zhěnggè gōngchǎng.Cháy nổ đã phá hủy toàn bộ nhà máy.
Đang tải...