混
hùn HSK6
Nghĩa
trộn lẫn, pha lẫn; sống qua ngày
动/副
“把牛奶和果汁混在一起。”
Bǎ niúnǎi hé guǒzhī hùn zài yīqǐ.Trộn sữa và nước trái cây lại với nhau.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“把牛奶和果汁混在一起。”
Bǎ niúnǎi hé guǒzhī hùn zài yīqǐ.Trộn sữa và nước trái cây lại với nhau.
Đang tải...