假日
jiàrì HSK6
Nghĩa
ngày nghỉ, ngày lễ
名
“我们有七天的假日。”
Wǒmen yǒu qī tiān de jiàrì.Chúng tôi có 7 ngày nghỉ lễ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们有七天的假日。”
Wǒmen yǒu qī tiān de jiàrì.Chúng tôi có 7 ngày nghỉ lễ.
Đang tải...