尖
jiān HSK6
Nghĩa
nhọn, sắc; (âm) chói tai; thính, tinh
形
“这根针很尖。”
Zhè gēn zhēn hěn jiān.Cây kim này rất nhọn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这根针很尖。”
Zhè gēn zhēn hěn jiān.Cây kim này rất nhọn.
Đang tải...