讲课
jiǎngkè HSK6
Nghĩa
giảng bài, lên lớp
“老师每天都要讲课。”
Lǎo shī měi tiān dōu yào jiǎng kè.Giáo viên mỗi ngày đều phải giảng bài.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师每天都要讲课。”
Lǎo shī měi tiān dōu yào jiǎng kè.Giáo viên mỗi ngày đều phải giảng bài.
Đang tải...