Quay lại Khám phá
‹ ›

26. Trường học, lớp học

6 từ Mã 399497

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/sùshè/
名
ký túc xá
我住在学生宿舍。Wǒ zhù zài xuéshēng sùshè.
Tôi sống ở ký túc xá học sinh.
—
/bānzhǔrèn/
名
giáo viên chủ nhiệm
我们的班主任对每个学生都很关心。Wǒmen de bānzhǔrèn duì měi ge xuésheng dōu hěn guānxīn.
Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi rất quan tâm đến từng học sinh.
—
/jiǎngkè/
giảng bài, lên lớp
老师每天都要讲课。Lǎo shī měi tiān dōu yào jiǎng kè.
Giáo viên mỗi ngày đều phải giảng bài.
—
/kǎochǎng/
名
phòng thi, trường thi
考场内禁止使用手机。Kǎo chǎng nèi jìn zhǐ shǐ yòng shǒu jī.
Không được sử dụng điện thoại trong phòng thi.
—
/lǐtáng/
名
hội trường, giảng đường
会议将在礼堂举行。Huìyì jiāng zài lǐtáng jǔxíng.
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại hội trường.
—
/shīshēng/
名
thầy và trò, giáo viên và học sinh
师生关系很重要。Shīshēng guānxì hěn zhòngyào.
Mối quan hệ thầy trò rất quan trọng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...