接收
jiēshōu HSK6
Nghĩa
tiếp nhận; thu (tín hiệu)
动
“手机可以接收信号。”
Shǒu jī kě yǐ jiē shōu xìn hào.Điện thoại có thể tiếp nhận tín hiệu.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“手机可以接收信号。”
Shǒu jī kě yǐ jiē shōu xìn hào.Điện thoại có thể tiếp nhận tín hiệu.
Đang tải...