揭
jiē HSK6
Nghĩa
bóc, gỡ, vén ra; vạch trần
动
“他揭开了秘密的真相。”
Tā jiē kāi le mì mì de zhēn xiàng.Anh ta đã vạch trần sự thật bí mật.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他揭开了秘密的真相。”
Tā jiē kāi le mì mì de zhēn xiàng.Anh ta đã vạch trần sự thật bí mật.
Đang tải...