街头
jiētóu HSK6
Nghĩa
đầu phố, ngoài đường phố
名
“街头有很多小吃摊。”
Jiē tóu yǒu hěn duō xiǎo chī tān.Đầu phố có rất nhiều quầy ăn vặt.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“街头有很多小吃摊。”
Jiē tóu yǒu hěn duō xiǎo chī tān.Đầu phố có rất nhiều quầy ăn vặt.
Đang tải...