节假日
jiéjiàrì HSK6
Nghĩa
ngày lễ Tết, ngày nghỉ lễ
名
“节假日人们喜欢旅游。”
Jié jià rì rén men xǐ huān lǚ yóu.Ngày lễ mọi người thích đi du lịch.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“节假日人们喜欢旅游。”
Jié jià rì rén men xǐ huān lǚ yóu.Ngày lễ mọi người thích đi du lịch.
Đang tải...