解
jiě HSK6
Nghĩa
cởi, gỡ; giải (bài), giải thích
动
“老师帮我解了这个难题。”
Lǎo shī bāng wǒ jiě le zhè gè nán tí.Giáo viên giúp tôi giải bài khó này.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师帮我解了这个难题。”
Lǎo shī bāng wǒ jiě le zhè gè nán tí.Giáo viên giúp tôi giải bài khó này.
Đang tải...