据
jù HSK6
Nghĩa
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
介
“据我所知,他没来。”
Jù wǒ suǒ zhī, tā méi lái.Căn cứ theo tôi biết, anh ấy không đến.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“据我所知,他没来。”
Jù wǒ suǒ zhī, tā méi lái.Căn cứ theo tôi biết, anh ấy không đến.
Đang tải...