Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开通

kāitōng HSK6

Nghĩa

mở, khai thông (tuyến đường, dịch vụ) 动

“地铁线路已经开通了。”
Dì tiě xiàn lù yǐ jīng kāi tōng le.
Tuyến đường tàu điện ngầm đã được khai thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...