看管
kānguǎn HSK6
Nghĩa
trông coi, canh giữ, quản lý
动
“请帮我看管好行李。”
Qǐng bāng wǒ kān guǎn hǎo xíng lǐ.Xin hãy giúp tôi trông coi hành lý.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请帮我看管好行李。”
Qǐng bāng wǒ kān guǎn hǎo xíng lǐ.Xin hãy giúp tôi trông coi hành lý.
Đang tải...