看得见
kàndejiàn HSK6
Nghĩa
nhìn thấy được, trông thấy
动
“远处的山峰看得见吗?”
Yuǎn chù de shān fēng kàn de jiàn ma?Có nhìn thấy đỉnh núi ở xa không?
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“远处的山峰看得见吗?”
Yuǎn chù de shān fēng kàn de jiàn ma?Có nhìn thấy đỉnh núi ở xa không?
Đang tải...