考场
kǎochǎng HSK6
Nghĩa
phòng thi, trường thi
名
“考场内禁止使用手机。”
Kǎo chǎng nèi jìn zhǐ shǐ yòng shǒu jī.Không được sử dụng điện thoại trong phòng thi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“考场内禁止使用手机。”
Kǎo chǎng nèi jìn zhǐ shǐ yòng shǒu jī.Không được sử dụng điện thoại trong phòng thi.
Đang tải...