Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

科研

kēyán HSK6

Nghĩa

nghiên cứu khoa học 动/名

“科研工作需要耐心和细致。”
Kē yán gōng zuò xū yào nài xīn hé xì zhì.
Công việc nghiên cứu khoa học cần sự kiên nhẫn và tỉ mỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...