扣
kòu HSK6
Nghĩa
cài, gài; khấu trừ; cúc áo
动
“请把扣子扣好,不要掉了。”
Qǐng bǎ kòuzi kòu hǎo, bú yào diào le.Làm ơn cài cúc áo cho chắc, đừng để rơi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请把扣子扣好,不要掉了。”
Qǐng bǎ kòuzi kòu hǎo, bú yào diào le.Làm ơn cài cúc áo cho chắc, đừng để rơi.
Đang tải...