酷
kù HSK6
Nghĩa
ngầu, sành điệu; tàn khốc
形
“他穿的衣服很酷。”
Tā chuān de yīfu hěn kù.Quần áo anh ấy mặc rất ngầu.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他穿的衣服很酷。”
Tā chuān de yīfu hěn kù.Quần áo anh ấy mặc rất ngầu.
Đang tải...