赖
lài HSK6
Nghĩa
ỷ lại, bám lấy; chối cãi, đổ lỗi
动/形
“他总是赖别人帮忙。”
Tā zǒng shì lài biérén bāngmáng.Anh ta luôn ỷ lại người khác giúp đỡ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他总是赖别人帮忙。”
Tā zǒng shì lài biérén bāngmáng.Anh ta luôn ỷ lại người khác giúp đỡ.
Đang tải...