礼堂
lǐtáng HSK6
Nghĩa
hội trường, giảng đường
名
“会议将在礼堂举行。”
Huìyì jiāng zài lǐtáng jǔxíng.Cuộc họp sẽ được tổ chức tại hội trường.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“会议将在礼堂举行。”
Huìyì jiāng zài lǐtáng jǔxíng.Cuộc họp sẽ được tổ chức tại hội trường.
Đang tải...